acharnement

danh từ giống đực
  1. sự miệt mài, sự say mê
    • Travailler avec acharnement
      lao động say mê
  2. sự kiên trì, sự bám riết
  3. sự kịch liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acharnement"

acharnement
Un étudiant travaille avec acharnement sur son projet.