mollesse

danh từ giống cái
  1. tính mềm mại, tính êm dịu
    • La mollesse des traits
      tính mềm mại của đường nét
  2. tính nhu nhược, tính bạc nhược
    • La mollesse de caractère
      tính tình nhu nhược
  3. (từ , nghĩa ) đời sống ẻo lả
    • Vivre dans la mollesse
      sống ẻo lả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mollesse
Une écharpe en soie est appréciée pour sa mollesse.