achievement

/ə'tʃi:vmənt/
Học thuật
Thân thiện
achievement

Reaching the top of the mountain was a great achievement for the hiker.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành tích, thành tựu: Kết quả đạt được từ nỗ lực, kỹ năng hoặc sự kiên trì, thường được coi quan trọng hoặc đáng khen ngợi.
    • Sự đạt được, sự hoàn thành: Hành động hoặc quá trình đạt được một mục tiêu, ước mơ hoặc kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • (Thành tích lớn nhất của anh ấy giành huy chương vàng.)
  • (Công ty ăn mừng việc hoàn thành mục tiêu doanh số hàng năm.)
  • ( ấy cảm thấy một cảm giác thành tựu sâu sắc sau khi hoàn thành cuộc chạy marathon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sense of achievement": Cảm giác hài lòng tự hào khi hoàn thành một việc khó khăn.
    • Completing the project gave her a real sense of achievement. (Hoàn thành dự án đã mang lại cho ấy một cảm giác thành tựu thực sự.)
  • "A remarkable/notable achievement": Một thành tựu đáng chú ý, xuất sắc.
    • Landing on the moon was a remarkable achievement for humanity. (Đáp xuống mặt trăng một thành tựu đáng chú ý của nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Achieve (Động từ): Đạt được, hoàn thành.
    • He worked hard to achieve his goals. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.)
  • Achiever (Danh từ): Người đạt được thành công, người thành đạt.
    • She is a high achiever in her field. ( ấy một người rất thành công trong lĩnh vực của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Accomplishment: Thành tựu, việc đã hoàn thành xuất sắc.
  • Feat: Kỳ công, thành tích đặc biệt (thường về thể chất hoặc kỹ thuật).
  • Success: Sự thành công.
Từ trái nghĩa
  • Failure: Sự thất bại.
  • Setback: Sự thụt lùi, trở ngại.
achievement

Reaching the top of the mountain was a great achievement for the hiker.

danh từ
  1. thành tích, thành tựu
    • to record great achievements
      đạt được những thành tích lớn
    • a scientific achievement
      một thành tựu khoa học
  2. sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành
    • the achievement of independence
      sự giành được độc lập
  3. huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "achievement"