achromatique

Học thuật
Thân thiện
achromatique

Une lentille achromatique corrige les aberrations de couleur dans un télescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Tiêu sắc: Chỉ tính chất của một hệ thống quang học (như thấu kính) được thiết kế để hạn chế tối đa hiện tượng quang sai sắc, tức là ngăn chặn sự tán sắc ánh sáng thành các màu khác nhau, giúp hình ảnh rõ nét, không viền màu.
    • (Sinh vật học) Không nhiễm sắc: Chỉ tính chất của các cấu trúc tế bào không bắt màu với các thuốc nhuộm thông thường, không màu sắc đặc trưng khi quan sát dưới kính hiển vi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un objectif d'appareil photo de haute qualité est souvent achromatique. (Ống kính máy ảnh chất lượng cao thườngtiêu sắc.)
    • Le fuseau mitotique est achromatique car il ne se colore pas avec les colorants basiques. (Thoi phân bàovô sắc không bắt màu với các thuốc nhuộm cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corriger l'aberration chromatique": Hiệu chỉnh quang sai sắc. Đâymục tiêu chính của việc thiết kế một hệ thống achromatique.
    • Les lunettes astronomiques utilisent des lentilles achromatiques pour corriger l'aberration chromatique. (Kính thiên văn sử dụng các thấu kính tiêu sắc để hiệu chỉnh quang sai sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Achromatisme (danh từ giống đực): Tính tiêu sắc, tính vô sắc.
    • L'achromatisme d'une lentille est essentiel en microscopie. (Tính tiêu sắc của một thấu kínhyếu tố thiết yếu trong hiển vi học.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong vật lý) Apochromatique (apochromat): Tiêu sắc phức, một thiết kế cao cấp hơn để hiệu chỉnh quang sai sắcnhiều bước sóng.
  • (Trong sinh học) Incolore: Không màu (nghĩa rộng phổ biến hơn).
achromatique

Une lentille achromatique corrige les aberrations de couleur dans un télescope.

tính từ
  1. (vậthọc) tiêu sắc
    • Lentille achromatique
      thấu kính tiêu sắc
  2. (sinh vật học) không nhiễm sắc
    • Fuseau achromatique
      thoi vô sắc

Từ có nhắc đến "achromatique"