thoi

  1. (nghành dệt) navette.
  2. fuseau.
    • Cột dạng thoi
      colonne en fuseau
    • Thoi vô sắc
      (sinh vật học) fuseau achromatique.
  3. (thường thuyền thoi) barque en (forme de) fuseau
  4. coup de poing ; coup de coude ; donner un coup de poing
    • thoi
      (giải phẫu học) rhombodie
    • Hình hộp mặt thoi
      (toán học) rhomboèdre.;(địa lý, địa chất) rhomboédrique.
    • Hệ thoi
      système rhomboédrique.;bâton ; barre.
    • Thoi phấn
      bâton de craie ;
    • Thoi son
      bâton de rouge à lèvre;
    • Vàng thoi
      or en barre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thoi
Một người thợ dệt đưa thoi qua lại trên khung cửi.