acidifier

/ə'sidifaiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Hóa học) Axit hóa: Hành động làm cho một chất, dung dịch hoặc môi trường trở nên tính axit, tức là làm giảm độ pH của .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Certain engrais peuvent acidifier le sol. (Một số loại phân bón có thể axit hóa đất.)
    • Pour cette expérience, il faut acidifier la solution. (Đối với thí nghiệm này, cần phải axit hóa dung dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acidifier un milieu": axit hóa một môi trường.
    • Les pluies acides contribuent à acidifier les lacs. (Mưa axit góp phần axit hóa các hồ nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Acidifiant (tính từ): tính axit hóa.
    • Un agent acidifiant (một tác nhân tính axit hóa)
  • Acidifiant (danh từ giống đực): chất axit hóa.
    • Cet additif alimentaire est un acidifiant. (Chất phụ gia thực phẩm nàymột chất axit hóa.)
  • Acidification (danh từ giống cái): sự axit hóa.
    • L'acidification des océans est un problème environnemental. (Sự axit hóa của các đại dươngmột vấn đề môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Rendre acide: làm cho tính axit.
  • Augmenter l'acidité de: làm tăng độ axit của.
Từ trái nghĩa
  • Alcaliniser: kiềm hóa.
  • Neutraliser: trung hòa.
ngoại động từ
  1. (hóa học) axit hóa

Từ gần giống