acidose

/'æsidous/
Học thuật
Thân thiện
acidose

A patient is being treated for acidose in the hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Sự nhiễm axit, tình trạng nhiễm axit: Một rối loạn cân bằng axit-bazơ trong cơ thể, trong đó sự tích tụ quá mức axit hoặc mất quá nhiều bazơ, dẫn đến độ pH của máu các dịch cơ thể giảm xuống dưới mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diabetic ketoacidosis is a severe form of metabolic acidose. (Nhiễm toan ceton do đái tháo đường một dạng nghiêm trọng của sự nhiễm axit chuyển hóa.)
    • The doctor diagnosed the patient with respiratory acidose. (Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị sự nhiễm axit hô hấp.)
    • Early detection of acidose is crucial for effective treatment. (Việc phát hiện sớm tình trạng nhiễm axit rất quan trọng để điều trị hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Metabolic acidose": Sự nhiễm axit chuyển hóa.

    • Renal failure can lead to metabolic acidose. (Suy thận có thể dẫn đến sự nhiễm axit chuyển hóa.)
  • "Compensated acidose": Sự nhiễm axit đã được bù trừ.

    • The body's mechanisms resulted in a compensated acidose. (Các chế của cơ thể đã dẫn đến một sự nhiễm axit đã được bù trừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Acidosis (n): (Từ đồng nghĩa chính xác, dạng tiếng Anh phổ biến hơn) Sự nhiễm axit, nhiễm toan.

    • Lactic acidosis is a medical emergency. (Nhiễm toan lactic một cấp cứu y khoa.)
  • Acidotic (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến sự nhiễm axit.

    • The patient was in an acidotic state. (Bệnh nhân đang trong tình trạng nhiễm axit.)
Từ đồng nghĩa
  • Acidemia: Nhiễm axit máu (nhấn mạnh vào tình trạng axit trong máu).
  • Hyperacidity: Tăng axit (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho dạ dày).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ y học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ y học này)

acidose

A patient is being treated for acidose in the hospital.

danh từ
  1. (y học) sự nhiễm axit

Từ gần giống