acquitter

ngoại động từ
  1. xử trắng án, tha bổng
    • Acquitter un accusé
      xử trắng án một bị cáo
  2. trả; nộp
    • Acquitter une dette
      trả nợ
    • Acquitter des impôts
      nộp thuế
  3. nhận trả
    • Acquitter une facture
      nhận trả một hóa đơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "acquitter"

acquitter
Le juge décide d'acquitter l'accusé.