acrocéphale

Học thuật
Thân thiện
acrocéphale

Un enfant acrocéphale est examiné par un médecin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Nhân loại học) đầu hình tháp: Dùng để mô tả đặc điểm hộp sọ hình dạng nhọn, cao bất thườngđỉnh đầu, giống như hình tháp.
  2. Danh từ:

    • (Nhân loại học) Người đầu hình tháp: Chỉ một cá nhân sở hữu kiểu hộp sọ được mô tả hình tháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Certaines tribus anciennes pratiquaient la déformation crânienne pour obtenir un crâne acrocéphale. (Một số bộ tộc cổ đại thực hành biến dạng hộp sọ để được một hộp sọ hình tháp.)
    • La caractéristique acrocéphale est étudiée en anthropologie physique. (Đặc điểm đầu hình tháp được nghiên cứu trong nhân loại học hình thể.)
  • Danh từ:

    • L'étude portait sur les squelettes d'acrocéphales découverts sur le site archéologique. (Nghiên cứu tập trung vào các bộ xương của những người đầu hình tháp được phát hiện tại di chỉ khảo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật chuyên ngành như nhân loại học (anthropologie), khảo cổ học (archéologie) hoặc y học (médecine) khi mô tả các dị tật hộp sọ bẩm sinh (ví dụ: hội chứng Apert, hội chứng Crouzon).
  • Trong văn nói hàng ngày, từ này gần như không được sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Acrocéphalie (danh từ giống cái): Chứng đầu hình tháp, tình trạng sở hữu hộp sọ hình tháp.
    • L'acrocéphalie peut être une malformation congénitale. (Chứng đầu hình tháp có thểmột dị tật bẩm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Oxycéphe (tính từ/danh từ): (y học) đầu nhọn / người đầu nhọn. Đâytừ đồng nghĩa chuyên môn rất gần, thường dùng trong y học.
  • À crâne pointu (cụm tính từ): hộp sọ nhọn. Cách diễn đạt mô tả thông thường, không mang tính học thuật cao.
Lưu ý
  • Acrocéphalemột thuật ngữ chuyên ngành rất cụ thể. không phảitừ vựng thông dụng.
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp: (cao nhất, đỉnh) + (đầu).
acrocéphale

Un enfant acrocéphale est examiné par un médecin.

tính từ
  1. (nhân loại học) đầu hình tháp
danh từ
  1. (nhân loại học) người đầu hình tháp

Từ gần giống

Từ chứa "acrocéphale"