actinoid

Học thuật
Thân thiện
actinoid

A starfish is an actinoid creature with five arms.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng tỏa tia, hình tia: Mô tả hình dạng hoặc cấu trúc tỏa ra từ một trung tâm, giống như các nan hoa của bánh xe hoặc các cánh sao biển. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học hình học.
  2. Danh từ:
    • Nguyên tố actinoit: Chỉ bất kỳ nguyên tố nào trong dãy 15 nguyên tố phóng xạ, số nguyên tử từ 89 (actini) đến 103 (lawrenci) trong bảng tuần hoàn. Chúng còn được gọi là "actinide".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The actinoid structure of some sea anemones allows them to capture food from all directions. (Cấu trúc dạng tỏa tia của một số loài hải quỳ cho phép chúng bắt mồi từ mọi hướng.)
  • Danh từ:
    • Uranium and plutonium are well-known actinoids used in nuclear reactors. (Urani plutoni những nguyên tố actinoit nổi tiếng được sử dụng trong phản ứng hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Actinoid series": Dãy actinoit, dùng để chỉ toàn bộ nhóm 15 nguyên tố này trong bảng tuần hoàn.
    • The actinoid series follows the element actinium. (Dãy actinoit nằm sau nguyên tố actini.)
Biến thể từ gần giống
  • Actinide (n): (thuật ngữ hóa học phổ biến hơn) Nguyên tố actinoit. Đây từ đồng nghĩa chính xác cho danh từ "actinoid".
  • Radial (adj): Tỏa tia, hướng tâm. Từ này gần nghĩa với tính từ "actinoid" nhưng phổ biến ít chuyên môn hơn.
  • Actinium (n): Actini, nguyên tố đầu tiên trong dãy actinoit.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Radial (tỏa tia).
  • Danh từ: Actinide (nguyên tố actinoit).
Lưu ý về cách sử dụng
  • Tính từ "actinoid" rất chuyên ngành hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Từ "radial" thông dụng hơn nhiều.
  • Danh từ "actinoid" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệt hóa học vật hạt nhân. Trong hầu hết các ngữ cảnh, "actinide" thuật ngữ được ưa chuộng hơn.
actinoid

A starfish is an actinoid creature with five arms.

Adjective
  1. dạng tỏa tia
    • Starfish are actinoid--that is, they are radially symmetrical.
      Sao biển dạng tỏa tia, chúng tỏa tia đối xứng.
Noun
  1. các nguyên tố phóng xạ số thứ tự nguyên tử từ 89 đến 103