actualité

danh từ giống cái
  1. tính hiện tại, tính thời sự
  2. thời sự
    • Questions d'actualité
      những vấn đề thời sự
    • S'intéresser à l'actualité politique/sportive
      quan tâm đến thời sự chính trị/thể thao
  3. (số nhiều) tin tức thời sự, phim thời sự
    • Actualités télévisées
      thời sự được truyền hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "actualité"

actualité
Un journaliste présente les actualités du soir à la télévision.