passé

/pɑ:'sei/
tính từ
  1. đã qua, quá khứ
    • Fait passé
      sự việc đã qua
    • Participe passé
      (ngôn ngữ học) động tính từ quá khứ
  2. quá
    • il est dix heures passées
      đã quá mười giờ
  3. phai màu
    • étoffe passée
      vải phai màu
danh từ giống đực
  1. thời đã qua, dĩ vãng, quá khứ
    • Songer au passé
      nghĩ đến quá khứ
  2. việc đã qua
    • Que le passé nous instruise
      hãy rút bài họcviệc đã qua
  3. (ngôn ngữ học) thời quá khứ
giới từ
  1. sau, quá
    • Passé dix heures
      sau mười giờ, quá mười giờ
    • Passé la place, elle retourna
      quá quảng trường, cô ta quay lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

passé
Il a oublié son passé douloureux.