actualize
/'æktjuəlaiz/ Cách viết khác : (actualise) /'æktjuəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Thực hiện, biến thành hiện thực: Hành động làm cho một ý tưởng, kế hoạch hoặc tiềm năng trở thành có thật, cụ thể.
- (Nghệ thuật) Mô tả rất hiện thực: Trong văn học hoặc nghệ thuật, hành động miêu tả một cách chân thực và sống động.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- She worked hard to actualize her dream of opening a bakery. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thực hiện ước mơ mở một tiệm bánh của mình.)
- The company's goal is to actualize the potential of renewable energy in the region. (Mục tiêu của công ty là hiện thực hóa tiềm năng của năng lượng tái tạo trong khu vực.)
- The novelist has a talent for actualizing complex emotions in her characters. (Nhà văn có tài năng mô tả hiện thực những cảm xúc phức tạp trong các nhân vật của bà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Self-actualize": Tự hiện thực hóa bản thân (một khái niệm trong tâm lý học, chỉ việc một cá nhân phát triển đầy đủ tiềm năng của mình).
- According to Maslow's hierarchy, the ultimate human need is to self-actualize. (Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tối cao của con người là tự hiện thực hóa bản thân.)
Biến thể và từ gần giống
- Actualization (danh từ): Sự hiện thực hóa, sự thực hiện.
- The actualization of the project took three years. (Việc hiện thực hóa dự án đã mất ba năm.)
- Actual (tính từ): Thực tế, có thật, hiện tại.
- The actual cost was higher than the estimate. (Chi phí thực tế cao hơn dự toán.)
Từ đồng nghĩa
- Realize: Nhận ra; thực hiện (một mục tiêu).
- Implement: Thực thi, triển khai (một kế hoạch).
- Materialize: Hiện thực hóa, trở thành hiện thực.
- Execute: Thực hiện, thi hành.
Từ trái nghĩa
- Abandon: Từ bỏ.
- Neglect: Bỏ bê, sao lãng.
- Theorize: Lý thuyết hóa, chỉ dừng lại ở ý tưởng.
ngoại động từ
- thực hiện, biến thành hiện thực
- (nghệ thuật) mô tả rất hiện thực