aculeate

/ə'kju:liit/
tính từ
  1. (thực vật học) gai
  2. (động vật học) ngòi đốt
  3. (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "aculeate"

aculeate
An aculeate insect lands on a flower to gather nectar.