adagio

/ə'dɑ:dʤiou/
phó từ
  1. (âm nhạc) khoan thai
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) khúc ađajiô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adagio"

adagio
Le violoniste joue un adagio dans la salle de concert.