adamique

Học thuật
Thân thiện
adamique

L'homme adamique est représenté dans une fresque ancienne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) A-đam: Chỉ những liên quan đến A-đam, người đàn ông đầu tiên theo Kinh Thánh.
    • (Thuộc về) loài người nguyên thủy, ban sơ: Dùng để miêu tả trạng thái hoặc đặc điểm của loài người trong thời kỳ đầu tiên, trước khitội lỗi theo quan điểm tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nudité adamique (Sự trần truyền của A-đam / Sự khỏa thân nguyên thủy).
    • Une innocence adamique (Một sự ngây thơ nguyên sơ, thuở ban đầu).
    • Selon la Bible, le jardin d'Éden était l'habitat adamique. (Theo Kinh Thánh, vườn Địa đàngnơinguyên thủy của loài người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Péché adamique": Tội nguyên tổ (chỉ tội lỗi đầu tiên của A-đam Ê-va).

    • La doctrine du péché adamique est fondamentale dans certaines théologies. (Giáovề tội nguyên tổnền tảng trong một số thần học.)
  • "État adamique": Trạng thái nguyên thủy, trạng thái trước khi phạm tội.

    • Les philosophes ont parfois idéalisé l'état adamique de l'humanité. (Các triết gia đôi khi đãtưởng hóa trạng thái nguyên thủy của nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Adamisme (danh từ): Thuyết A-đam, chỉ trạng thái nguyên thủy của con người hoặc một phong trào nghệ thuật (Adamisme) trong văn học.
  • Adamic (tính từ, tiếng Anh): Từ tương đương trong tiếng Anh, cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Primitif (nguyên thủy).
  • Originel (nguyên thủy, ban đầu).
  • Biblique (thuộc Kinh Thánh) - trong ngữ cảnh cụ thể.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh tôn giáo ( Đốc giáo, Do Thái giáo), triết học hoặc văn học để nói về nguồn gốc loài người.
  • Có thể mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển.
  • Thường đi kèm với các danh từ như (sự ngây thơ), (tội lỗi), (trạng thái), (dòng giống).
adamique

L'homme adamique est représenté dans une fresque ancienne.

tính từ
  1. (thuộc) A-đam
    • La race adamique
      dòng giống A-đam

Từ gần giống