adamisme

Học thuật
Thân thiện
adamisme

L'Adamisme prônait un retour à l'état de nature.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ trương phục trạng A-đam: Một phong trào hoặc học thuyết lịch sử ủng hộ việc quay trở lại trạng thái nguyên thủy, tự nhiên, không sự hổ thẹn về thân thể, được cho là của Adam (A-đam) trước khi phạm tội, thường liên quan đến việc sống khỏa thân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'adamisme était considéré comme une hérésie au Moyen Âge. (Chủ trương phục trạng A-đam từng bị coi là dị giáo vào thời Trung Cổ.)
    • Certaines sectes prônaient l'adamisme comme un retour à la pureté originelle. (Một số giáo phái đã tán dương chủ trương phục trạng A-đam như một sự trở về với sự thuần khiết nguyên thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pratiquer l'adamisme": thực hành chủ trương phục trạng A-đam.
    • Ils vivaient retirés dans la forêt pour pratiquer l'adamisme. (Họ sống ẩn dật trong rừng để thực hành chủ trương phục trạng A-đam.)
Biến thể từ gần giống
  • Adamite (danh từ): Người theo chủ trương phục trạng A-đam.
    • Les adamites étaient persécutés par l'Église. (Những người theo chủ trương phục trạng A-đam đã bị Giáo hội bức hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Nudisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa khỏa thân (nghĩa hiện đại, thế tục hơn, không mang ý nghĩa tôn giáo hay lịch sử như "adamisme").
Thành ngữ liên quan
  • Retour à l'état d'Adam: Sự trở về trạng thái của A-đam (một cụm từ diễn đạt ý tưởng tương tự "adamisme").
    • Son idéal était un retour à l'état d'Adam, loin de la corruption de la société. (Lý tưởng của ông tamột sự trở về trạng thái của A-đam, xa rời sự đồi bại của xã hội.)
adamisme

L'Adamisme prônait un retour à l'état de nature.

danh từ giống đực
  1. (sử học) chủ trương phục trạng A-đam

Từ gần giống

Từ chứa "adamisme"