additif

tính từ
  1. (toán học) cộng
    • Fonction additive
      hàm cộng
danh từ giống đực
  1. phần bổ sung, mục bổ sung
    • Un additif au budget
      mục bổ sung ngân sách
  2. chất pha thêm, chất phụ gia (vào dầu, xăng...)
    • Les additifs alimentaires peuvent être des colorants, des conservateurs, des agents d'aromatisation
      phụ gia thực phẩm có thểphẩm màu, chất giữ cho lâu , chất ướp thơm
    • Additif anticorrosion
      phụ gia chống ăn mòn
    • Additif antidétonant
      phụ gia chống kích nổ
    • Additif antioxydant
      phụ gia chống oxy hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "additif"

additif
Un additif alimentaire donne une couleur vive à ce bonbon.