adenoid

Học thuật
Thân thiện
adenoid

A doctor uses a small mirror to examine a child's adenoid.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùng số nhiều: adenoids):

    • Tuyến V.A (Végétations Adénoides), sùi vòm họng: Một tập hợp bạch huyết (hạch bạch huyết) nằmthành sau của vòm họng, phía trên sau lưỡi gà. Chúng một phần của hệ thống miễn dịch, giúp chống lại nhiễm trùng đường hô hấp trên.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • Thuộc về hoặc giống với tuyến/ bạch huyết: liên quan đến đặc tính của các hạch bạch huyết hoặc bạch huyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The doctor said his chronic stuffy nose might be due to enlarged adenoids. (Bác sĩ nói rằng tình trạng nghẹt mũi mãn tính của cậu có thể do tuyến V.A bị phì đại.)
    • Surgery to remove the adenoids is called an adenoidectomy. (Phẫu thuật cắt bỏ sùi vòm họng được gọi là phẫu thuật nạo V.A.)
  • Tính từ:

    • The adenoid tissue helps trap bacteria entering through the nose. ( bạch huyết này giúp bắt giữ vi khuẩn xâm nhập qua mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Adenoid hypertrophy" hoặc "Enlarged adenoids": Sự phì đại (sưng to) của tuyến V.A. Đây tình trạng phổ biếntrẻ em, có thể gây nghẹt mũi, khó thở bằng mũi, ngủ ngáy hoặc viêm tai giữa tái phát.
    • Chronic mouth breathing in children is often a sign of adenoid hypertrophy. (Thở bằng miệng mãn tínhtrẻ em thường dấu hiệu của chứng phì đại V.A.)
Biến thể từ liên quan
  • Adenoidal (tính từ): đặc điểm của tuyến V.A bị phì đại, thường dùng để mô tả giọng nói nghẹt mũi, âm sắc đặc trưng.
    • He spoke with an adenoidal voice due to his cold. (Anh ấy nói bằng giọng nghẹt mũi do bị cảm.)
  • Adenoidectomy (danh từ): Thủ thuật phẫu thuật cắt bỏ tuyến V.A.
  • Tonsils (danh từ): Amidan, một khối bạch huyết khác nằmhai bên thành họng, thường được nhắc đến cùng với adenoids.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pharyngeal tonsils (amidan vòm họng), Luschka's tonsil. Trong ngữ cảnh y học tiếng Việt, thường gọi là V.A hoặc sùi vòm họng.
Lưu ý sử dụng
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hàng ngày y tế, từ này được dùng chủ yếudạng số nhiều (adenoids) để chỉ cấu trúc giải phẫu cụ thể.
  • Nghĩa tính từ (adenoid) ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường chủ yếu xuất hiện trong văn bản y khoa chuyên môn.
adenoid

A doctor uses a small mirror to examine a child's adenoid.

Adjective
  1. liên quan, giống với các tuyến bạch huyết hoặc bạch huyết
Noun
  1. tập hợp các bạch huyết trong cổ họngphía sau lưỡi gà
    • Enlarged adenoids may restrict the breathing of children.
      Các bạch huyết bị phình trướng có thể hạn chế việc hô hấp của trẻ nhỏ.

Từ chứa "adenoid"