adenoid

Adjective
  1. liên quan, giống với các tuyến bạch huyết hoặc bạch huyết
Noun
  1. tập hợp các bạch huyết trong cổ họngphía sau lưỡi gà
    • Enlarged adenoids may restrict the breathing of children.
      Các bạch huyết bị phình trướng có thể hạn chế việc hô hấp của trẻ nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "adenoid"

adenoid
A doctor uses a small mirror to examine a child's adenoid.