adiabatic

/,ædiə'bætik/
Học thuật
Thân thiện
adiabatic

An adiabatic process occurs when a gas expands inside a sealed, insulated cylinder.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Vật ):
    • Đoạn nhiệt: Mô tả một quá trình hoặc sự thay đổi trong đó không sự trao đổi nhiệt giữa hệ đang xét môi trường xung quanh. Nhiệt lượng không được thêm vào cũng không bị lấy đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The compression of air in a bicycle pump is approximately adiabatic. (Việc nén không khí trong bơm xe đạp gần như đoạn nhiệt.)
    • Scientists study adiabatic processes in the atmosphere. (Các nhà khoa học nghiên cứu các quá trình đoạn nhiệt trong khí quyển.)
    • An adiabatic wall prevents heat transfer. (Một bức tường đoạn nhiệt ngăn cản sự truyền nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adiabatic process": quá trình đoạn nhiệt. Đây một khái niệm cơ bản trong nhiệt động lực học.

    • In an ideal adiabatic process, the entropy of the system remains constant. (Trong một quá trình đoạn nhiệt lý tưởng, entropy của hệ không đổi.)
  • "adiabatic cooling/heating": làm lạnh/đốt nóng đoạn nhiệt. Xảy ra khi một khối khí giãn nở hoặc bị nén không trao đổi nhiệt.

    • Adiabatic cooling is responsible for cloud formation when air rises. (Làm lạnh đoạn nhiệt nguyên nhân hình thành mây khi không khí bốc lên.)
Biến thể từ liên quan
  • Adiabatically (phó từ): một cách đoạn nhiệt.

    • The gas expanded adiabatically. (Chất khí giãn nở một cách đoạn nhiệt.)
  • Adiabat (danh từ): đường đoạn nhiệt, đường cong trên biểu đồ biểu thị một quá trình đoạn nhiệt.

    • The adiabat on the pressure-volume graph is steeper than the isotherm. (Đường đoạn nhiệt trên biểu đồ áp suất-thể tích dốc hơn đường đẳng nhiệt.)
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Không trao đổi nhiệt: (cụm từ mô tả) Không sự chuyển nhiệt vào ra.
  • Cách nhiệt lý tưởng: (cụm từ mô tả, trong ngữ cảnh cụ thể) Một hệ cách nhiệt hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Diabatic (tính từ): trao đổi nhiệt.
  • Isothermal (tính từ): đẳng nhiệt (quá trình xảy ranhiệt độ không đổi, thường liên quan đến trao đổi nhiệt).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "adiabatic" chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học kỹ thuật như vật , hóa học, khí tượng học kỹ thuật nhiệt. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Không nhầm lẫn với "adiabatic" "isothermal". Một quá trình adiabatic không trao đổi nhiệt, trong khi một quá trình isothermal nhiệt độ không đổi (thường đòi hỏi phải trao đổi nhiệt để duy trì nhiệt độ đó).
adiabatic

An adiabatic process occurs when a gas expands inside a sealed, insulated cylinder.

tính từ
  1. (vật ) đoạn nhiệt
    • adiabatic curve
      đường đoạn nhiệt

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "adiabatic"