adjoining

/ə'dʤɔiniɳ/
Học thuật
Thân thiện
adjoining

The two adjoining rooms share a large wooden door.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kế bên, tiếp giáp, liền kề: Dùng để mô tả hai vật thể, không gian hoặc khu vực nằm ngay cạnh nhau, chung một ranh giới hoặc điểm tiếp xúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They booked two adjoining rooms at the hotel. (Họ đã đặt hai phòng liền kề nhaukhách sạn.)
    • The farmer owns the adjoining field. (Người nông dân sở hữu cánh đồng tiếp giáp.)
    • We could hear voices from the adjoining apartment. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng nói từ căn hộ bên cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adjoining properties": các bất động sản liền kề.

    • The dispute was about a fence between the adjoining properties. (Vụ tranh chấp về một hàng rào giữa các bất động sản liền kề.)
  • "directly adjoining": liền kề trực tiếp, tiếp giáp ngay.

    • Our garden is directly adjoining the park. (Khu vườn của chúng tôi tiếp giáp ngay với công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjoin (động từ): tiếp giáp, nối liền.

    • Our land adjoins the river. (Mảnh đất của chúng tôi tiếp giáp với con sông.)
  • Adjacent (tính từ): kế cận, liền kề (có thể không nhất thiết chạm nhau nhưng rất gần).

    • Please sit at the adjacent table. (Xin mời ngồibàn kế bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Neighboring: láng giềng, kế bên.
  • Contiguous: tiếp liền, liên tục (nhấn mạnh việc chia sẻ đường biên giới dài).
  • Abutting: tiếp giáp, dựa vào (thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng, bất động sản).
Từ trái nghĩa
  • Distant: xa xôi, cách biệt.
  • Separated: bị tách rời, riêng biệt.
  • Nonadjacent: không liền kề.
adjoining

The two adjoining rooms share a large wooden door.

tính từ
  1. gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
    • adjoining room
      căn phòng kế bên

Từ có nhắc đến "adjoining"