adjutant

/'ædʤutənt/
Học thuật
Thân thiện
adjutant

An adjutant stands tall in a marshy wetland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sĩ quan phụ tá (quân sự): Một sĩ quan cấp cao phụ trách công việc hành chính hỗ trợ cho một chỉ huy hoặc một đơn vị quân đội.
    • Người phụ tá, trợ lý: Một người hỗ trợ, giúp đỡ trong công việc, đặc biệt trong các tổ chức cấu trúc chặt chẽ.
    • già (Động vật học): Một loài lớn dáng đi như quân nhân, sinh sốngNam Á Đông Nam Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Quân sự):

    • The general's adjutant delivered the orders to the battalion. (Sĩ quan phụ tá của vị tướng đã chuyển mệnh lệnh đến tiểu đoàn.)
    • He served as an adjutant in the headquarters. (Ông ấy từng phục vụ với tư cách một sĩ quan phụ tá tại bộ chỉ huy.)
  • Danh từ (Động vật học):

    • We saw an adjutant stork near the wetland. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con già gần vùng đất ngập nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Adjutant General": Một chức vụ quân sự cao cấp, thường người đứng đầu ban tham mưu hoặc phụ trách nhân sự của một lực lượng quân đội.
    • The Adjutant General is responsible for army personnel matters. (Tổng cục trưởng Tổng cục Nhân sự chịu trách nhiệm về các vấn đề nhân sự của quân đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjutant bird / Adjutant crane / Adjutant stork (n): Các tên gọi khác của loài già.
  • Adjutancy (n): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một sĩ quan phụ tá.
Từ đồng nghĩa
  • Aide (n): Phụ tá, trợ lý (đặc biệt trong quân đội).
  • Assistant (n): Trợ lý, người phụ tá.
  • Aide-de-camp (n): Sĩ quan tùy tùng, một loại sĩ quan phụ tá cá nhân cho một sĩ quan cấp tướng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến được hình thành trực tiếp từ "adjutant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "adjutant")

adjutant

An adjutant stands tall in a marshy wetland.

danh từ
  1. người phụ tá
  2. (quân sự) sĩ quan phụ tá
  3. (động vật học) già (Ân độ) ((cũng) adjutant bird, adjutant crane, adjutant stork)

Từ đồng nghĩa