administrable

Học thuật
Thân thiện
administrable

The new policy is administrable by the local team.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể quản lý, có thể điều hành: Mô tả một hệ thống, quy trình, chính sách hoặc tình huống có thể được thực hiện, giám sát hoặc kiểm soát một cách thực tế hiệu quả. ngụ ý rằng việc quản lý khả thi, không quá phức tạp hoặc tốn kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new software update is designed to be more administrable for small business owners. (Bản cập nhật phần mềm mới được thiết kế để có thể quản lý dễ dàng hơn cho các chủ doanh nghiệp nhỏ.)
    • A law must be clear and administrable to be effective. (Một đạo luật phải rõ ràng có thể thi hành thì mới hiệu quả.)
    • The committee found the proposed policy to be complex but still administrable. (Ủy ban nhận thấy chính sách được đề xuất phức tạp nhưng vẫn có thể điều hành được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easily administrable": dễ dàng quản lý/điều hành.
    • The goal is to create an easily administrable tax system. (Mục tiêu tạo ra một hệ thống thuế dễ dàng quản lý.)
  • "administrable solution": giải pháp khả thi về mặt quản lý.
    • We need to find a cost-effective and administrable solution to this problem. (Chúng ta cần tìm một giải pháp khả thi về mặt chi phí quản lý cho vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Administer (động từ): quản lý, điều hành, thi hành.
    • She will administer the new project. ( ấy sẽ điều hành dự án mới.)
  • Administration (danh từ): sự quản lý, sự điều hành, ban quản trị.
    • The administration of the university is very efficient. (Công tác quản lý của trường đại học rất hiệu quả.)
  • Administrative (tính từ): thuộc về hành chính, quản lý.
    • He handles administrative tasks. (Anh ấy xử lý các nhiệm vụ hành chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Manageable: có thể quản lý được, có thể xoay xở được.
  • Feasible: khả thi, có thể thực hiện được.
  • Workable: có thể thực hiện được, hiệu quả.
Từ trái nghĩa
  • Unworkable: không thể thực hiện được.
  • Impracticable: không thực tế, không thể thi hành.
  • Ungovernable: không thể cai quản, không thể kiểm soát.
administrable

The new policy is administrable by the local team.

Adjective
  1. có thể được trông nom, quản lý, điều khiển, sai khiến

Từ tương tự