administratorship

/əd'ministreitəʃip/
danh từ
  1. chức vụ quản lý
  2. chức vụ người cầm quyền cai trị
  3. (pháp ) chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)
administratorship
The board appointed her to the administratorship of the trust.