administrer

ngoại động từ
  1. quản
    • Administrer les biens d'un mineur/ d'un incapable
      quảntài sản của một vị thành niên/của một ngườinăng lực
  2. cai trị
  3. ban, cấp cho
    • Administrer un vomitif
      cho uống thuốc nôn
    • Administrer une leçon à quelqu'un
      cho ai một bài học
    • Administrer le baptême à qqn
      (tôn giáo) làm phép rửa tội cho ai
    • Administrer un malade
      làm phép xức dầu thánh cho một người bệnh
  4. đưa ra trước pháp luật
    • Administrer des preuves
      đưa chứng cứ ra trước pháp luật
  5. (thân mật) nện, quất
    • Administrer quelques coups de rotin
      quất mấy roi mây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "administrer"