admittance

/əd'mitəns/
Học thuật
Thân thiện
admittance

L'ingénieur mesure l'admittance du circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Điện học) Độ dẫn nạp: Trong lĩnh vực điện học, "admittance" là một đại lượng vậtbiểu thị mức độ dễ dàng dòng điện xoay chiều có thể chạy qua một mạch điện. nghịch đảo của trở kháng (impédance) được đo bằng đơn vị siemens (S).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'admittance d'un circuit dépend de sa fréquence. (Độ dẫn nạp của một mạch điện phụ thuộc vào tần số của .)
    • Pour calculer le courant total, il faut connaître l'admittance. (Để tính toán dòng điện tổng, cần phải biết độ dẫn nạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Admittance complexe": Độ dẫn nạp phức, một đại lượng phức bao gồm phần thực là độ dẫn (conductance) phần ảođộ nạp (susceptance).
    • L'analyse du circuit nécessite le calcul de l'admittance complexe. (Việc phân tích mạch điện đòi hỏi tính toán độ dẫn nạp phức.)
Biến thể từ gần giống
  • Admettre (động từ): thừa nhận, cho phép vào.
    • On l'a admis à l'hôpital. (Người ta đã cho anh ấy vào bệnh viện.)
  • Admission (danh từ giống cái): sự thu nhận, sự kết nạp, sự cho vào.
    • L'admission à cette université est très sélective. (Việc được nhận vào trường đại học này rất chọn lọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Conductance (danh từ giống cái): độ dẫn (là phần thực của độ dẫn nạp phức).
  • Inverse de l'impédance: nghịch đảo của trở kháng (đâyđịnh nghĩa toán học của "admittance").
Lưu ý
  • Từ "admittance" trong tiếng Pháp chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ kỹ thuật trong lĩnh vực điện học hoặc vật. không thường dùng với nghĩa thông thường là "sự cho phép vào" (nghĩa đó thuộc về từ "admission").
admittance

L'ingénieur mesure l'admittance du circuit.

danh từ giống cái
  1. (điện học) độ dẫn nạp

Từ có nhắc đến "admittance"