admittance

/əd'mitəns/
danh từ
  1. sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp
    • no admittance except on business
      không việc xin miễn vào
    • to get (gain) admittance to...
      được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
  2. lối đi vào
  3. (vật ) sự dẫn nạp; độ dẫn nạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "admittance"

admittance
Admittance to the museum is free on Sundays.