adonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Miệt mài, đam mê, mãi : Dành hết tâm trí thời gian cho một hoạt động, một sở thích hoặc một thói quen nào đó, thường với sự say mê kiên trì. Từ này thường mang sắc thái tích cực khi nói về việc học tập, nghiên cứu, nhưng cũng có thể mang nghĩa tiêu cực khi nói về các thú vui hoặc thói quen không lành mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il s'adonne à la lecture chaque soir. (Anh ấy miệt mài đọc sách mỗi tối.)
    • Elle s'est adonnée à la peinture après sa retraite. ( ấy đam mê hội họa sau khi nghỉ hưu.)
    • S'adonner à la méditation peut apaiser l'esprit. (Miệt mài với thiền định có thể làm dịu tâm trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être adonné à [quelque chose]": Là tính từ, miêu tả trạng thái của một người đã đang đam mê, chìm đắm vào một việc gì đó, thườngthói quen xấu.
    • Un homme adonné au jeu. (Một người đàn ông đam mê/ nghiện cờ bạc.)
  • Cấu trúc "s'adonner à + nom" rất phổ biến. Hành động được nhấn mạnhtự nguyện thường xuyên.
Biến thể từ gần giống
  • Adonné, e (adj): Đam mê, chìm đắm (vào một thứ đó, thườngtiêu cực).
    • Un buveur adonné. (Một người nghiện rượu.)
  • Se consacrer à: Cống hiến, hiến dâng cho (trang trọng hơn, thường cho mục đích cao cả).
  • Se livrer à: Chìm đắm, lao vào (thường dùng cho hành động tiêu cực hoặc bộc lộ cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
  • Se passionner pour: Say mê, đam mê.
  • Se plonger dans: Chìm đắm, lao vào (một hoạt động).
  • Pratiquer assidûment: Thực hành, luyện tập chăm chỉ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào cho động từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

tự động từ
  1. miệt mài, mãi
    • S'adonner à l'étude
      miệt mài học tập
    • S'adonner aux plaisirs
      mãi vui chơi
    • Un individu adonné à la boisson
      anh chàng nhậu nhẹt bê tha

Từ trái nghĩa

Từ gần giống