adonner

tự động từ
  1. miệt mài, mãi
    • S'adonner à l'étude
      miệt mài học tập
    • S'adonner aux plaisirs
      mãi vui chơi
    • Un individu adonné à la boisson
      anh chàng nhậu nhẹt bê tha

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống