adoptability
/ə,dɔptə'biliti/
Học thuậtThân thiện
A puppy's adoptability is clear from its friendly nature and clean health record.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính có thể nhận làm con nuôi: Chất lượng của một đứa trẻ khiến trẻ có khả năng được nhận vào một gia đình mới thông qua con đường nhận con nuôi.
- Tính có thể theo được, tính có thể làm theo: Khả năng của một ý tưởng, phương pháp hoặc lối sống có thể được chấp nhận và thực hiện bởi người khác.
- Tính có thể chọn được: Trạng thái có thể được lựa chọn hoặc tuyển dụng.
- Tính có thể chấp nhận và thực hiện: (Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) Đặc tính của một đề xuất, chính sách hoặc kế hoạch khiến nó có khả năng được chấp nhận và đưa vào thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The child's young age and good health increased his adoptability. (Tuổi nhỏ và sức khỏe tốt của đứa trẻ đã làm tăng tính có thể nhận làm con nuôi của cháu.)
- The adoptability of this new software depends on its user-friendliness. (Tính có thể làm theo của phần mềm mới này phụ thuộc vào mức độ thân thiện với người dùng.)
- The committee will assess the proposal's adoptability before making a decision. (Ủy ban sẽ đánh giá tính có thể chấp nhận và thực hiện của đề xuất trước khi đưa ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Factors affecting adoptability": Các yếu tố ảnh hưởng đến tính có thể chấp nhận.
- Cost and complexity are key factors affecting the technology's adoptability. (Chi phí và độ phức tạp là những yếu tố chính ảnh hưởng đến tính có thể chấp nhận của công nghệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Adopt (v): Nhận làm con nuôi; chấp nhận, làm theo (một phương pháp, ý tưởng).
- Adoptable (adj): Có thể nhận làm con nuôi; có thể chấp nhận được.
- Adoption (n): Sự nhận con nuôi; sự chấp nhận, sự làm theo.
Từ đồng nghĩa
- Acceptability: Tính có thể chấp nhận.
- Feasibility: Tính khả thi.
- Suitability: Tính phù hợp (đặc biệt trong ngữ cảnh nhận con nuôi).
A puppy's adoptability is clear from its friendly nature and clean health record.
danh từ
- tính có thể nhận làm con nuôi; tính có thể nhận làm bố mẹ nuôi
- tính có thể theo được, tính có, thể làm theo
- tính có thể chọn được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính có thể chấp nhận và thực hiện