adultère

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ngoại tình, tội ngoại tình: Hành vi phản bội lời thề hôn nhân bằng việc quan hệ tình dục với người không phảivợ/chồng của mình.
  2. Tính từ:
    • Ngoại tình: Dùng để mô tả hành vi, mối quan hệ, hoặc người liên quan đến sự phản bội trong hôn nhân.
  3. Danh từ (chỉ người):
    • Kẻ ngoại tình: Người phạm tội ngoại tình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (sự việc):
    • L'adultère est un motif de divorce dans de nombreux pays. (Tội ngoại tìnhmột căn cứ để ly dịnhiều quốc gia.)
    • Il a avoué son adultère. (Anh ta đã thú nhận hành vi ngoại tình của mình.)
  • Tính từ:
    • Une relation adultère. (Một mối quan hệ ngoại tình.)
  • Danh từ (chỉ người):
    • Les adultères étaient sévèrement punis. (Những kẻ ngoại tình đã bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc ngôn ngữ trang trọng, adultère có thể mang sắc thái mạnh mẽ, nhấn mạnh đến sự phản bội vi phạm lời thề.
  • Cụm từ (phạm tội ngoại tình) là cách diễn đạt phổ biến chính thức.
Biến thể từ gần giống
  • Adultérin, adultérine (tính từ): Thuộc về hoặc sinh ra từ mối quan hệ ngoại tình.
    • Un enfant adultérin. (Một đứa trẻ được sinh ra từ mối quan hệ ngoại tình.)
  • Adultérer (động từ): Làm giả, pha trộn làm giảm chất lượng (nghĩa khác, không liên quan trực tiếp đến ngoại tình).
    • Adultérer des documents. (Làm giả các tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Infidélité (danh từ giống cái): Sự không chung thủy (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong hôn nhân).
  • Tromperie conjugale (cụm danh từ): Sự lừa dối trong hôn nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Être pris en flagrant délit d'adultère: Bị bắt quả tang đang ngoại tình.
    • Le mari a été pris en flagrant délit d'adultère. (Người chồng đã bị bắt quả tang đang ngoại tình.)
tính từ
  1. ngoại tình
danh từ
  1. kẻ ngoại tình
danh từ giống đực
  1. sự ngoại tình, tội ngoại tình
    • Commettre un adultère
      phạm tội ngoại tình

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adultère"