adultisme

danh từ giống đực
  1. (tâmhọc) tính cách người lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

adultisme
Un adulte montre de l'adultisme en refusant d'écouter les idées d'un enfant.