infantilisme

danh từ giống đực
  1. (y học, tâmhọc) tính con trẻ, nhi tính
  2. tính nết trẻ con
  3. (chính trị) bệnh ấu trĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "infantilisme"

infantilisme
Un enfant montre son infantilisme en pleurant pour un jouet.