adversaire

danh từ
  1. địch thủ, đối thủ; đối phương
  2. người chống đối (một học thuyết, một tập tục)
    • "Les adversaires du matérialisme" (Bergson)
      những kẻ chống lại chủ nghĩa duy vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

adversaire
Un joueur d'échecs réfléchit à son prochain coup face à son adversaire.