adversity

/əd'və:siti/
danh từ
  1. sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch
  2. tai hoạ, tai ương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "adversity"

adversity
Farmers face adversity when a drought dries up their crops.