hardship

/'hɑ:dʃip/
danh từ
  1. sự gian khổ, sự thử thách gay go
    • to go through many hardships
      chịu đựng nhiều gian khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hardship"

hardship
A family works together to overcome hardship on their farm.