adéquation

danh từ giống cái
  1. sự thích đáng, sự tương hợp
    • Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait
      có một sự tương hợp hoàn toàn giữa những hắn nói những hắn làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "adéquation"

adéquation
Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait.