adéquation

Học thuật
Thân thiện
adéquation

Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thích đáng, sự phù hợp chính xác: Chỉ trạng thái khi một điều đó hoàn toàn phù hợp, tương ứng hoặc đáp ứng một cách chính xác với yêu cầu, mục tiêu hoặc thực tế khác.
    • Sự tương hợp, sự ăn khớp: Diễn tả sự phù hợp hoàn hảo giữa hai hoặc nhiều yếu tố, chẳng hạn như giữathuyết thực hành, giữa lời nói hành động, hoặc giữa một giải pháp một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'adéquation entre la formation et les besoins du marché du travail est essentielle. (Sự phù hợp giữa đào tạo nhu cầu của thị trường lao độngđiều cốt yếu.)
    • Les chercheurs étudient l'adéquation de ce modèle théorique avec les données observées. (Các nhà nghiên cứu đang xem xét sự tương hợp của mô hìnhthuyết này với dữ liệu quan sát được.)
    • Il cherche l'adéquation parfaite entre le poste et ses compétences. (Anh ấy tìm kiếm sự thích đáng hoàn hảo giữa vị trí công việc năng lực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trouver une adéquation": Tìm thấy sự phù hợp.

    • Le manager doit trouver une adéquation entre les objectifs de l'entreprise et les aspirations des employés. (Người quảnphải tìm ra sự phù hợp giữa mục tiêu của công ty nguyện vọng của nhân viên.)
  • "En adéquation avec": Phù hợp với, tương thích với.

    • Ses actions sont en parfaite adéquation avec ses principes. (Hành động của anh ta hoàn toàn phù hợp với các nguyên tắc của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Adéquat, adéquate (tính từ): Thích đáng, phù hợp.

    • Une réponse adéquate à la question. (Một câu trả lời thích đáng cho câu hỏi.)
  • Adapter (động từ): Làm cho thích hợp, điều chỉnh cho phù hợp.

  • Correspondance (danh từ giống cái): Sự tương ứng, sự phù hợp (nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính hoàn hảo tuyệt đối như "adéquation").
Từ đồng nghĩa
  • Pertinence: Sự thích đáng, sự đúng lúc (nhấn mạnh tính chất thích hợp, đúng đắn).
  • Cohérence: Tính nhất quán, sự mạch lạc (nhấn mạnh sự không mâu thuẫn bên trong).
  • Harmonie: Sự hài hòa.
  • Conformité: Sự phù hợp, sự tuân thủ (theo một quy tắc, tiêu chuẩn).
Các cụm từ liên quan
  • Recherche d'adéquation: Sự tìm kiếm tính phù hợp.

    • La recherche d'adéquation entre l'offre et la demande. (Việc tìm kiếm sự phù hợp giữa cung cầu.)
  • Défaut d'adéquation: Sự thiếu phù hợp, sự không tương thích.

    • Le défaut d'adéquation entre le diplôme et l'emploi. (Sự thiếu phù hợp giữa bằng cấp công việc.)
adéquation

Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait.

danh từ giống cái
  1. sự thích đáng, sự tương hợp
    • Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait
      có một sự tương hợp hoàn toàn giữa những hắn nói những hắn làm

Từ gần giống

Từ chứa "adéquation"