aerology

/eə'rɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
aerology

A scientist studies the atmosphere using aerology.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn quyển khí: Một nhánh của vật khí quyển nghiên cứu về khí quyển, đặc biệt các tầng khí quyển trên cao, bao gồm cả thành phần, cấu trúc các hiện tượng của .
    • Môn khí tượng cao không: Một bộ phận của khí tượng học chuyên nghiên cứu các điều kiện khí quyểnđộ cao lớn, thường phục vụ cho hàng không dự báo thời tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Modern aerology relies heavily on data from weather balloons and satellites. (Môn quyển khí hiện đại phụ thuộc nhiều vào dữ liệu từ khí cầu thời tiết vệ tinh.)
    • Pilots study aerology to understand high-altitude wind patterns. (Các phi công nghiên cứu môn khí tượng cao không để hiểu các mô hình gióđộ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Upper-atmosphere aerology": nghiên cứu quyển khí tập trung vào tầng khí quyển trên.
    • His thesis focuses on upper-atmosphere aerology and its impact on radio communications. (Luận văn của anh ấy tập trung vào nghiên cứu quyển khí tầng cao tác động của đến thông tin liên lạctuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • Aerological (adj): thuộc về môn quyển khí, thuộc về khí tượng cao không.

    • The aerological data was crucial for the flight plan. (Dữ liệu khí tượng cao không rất quan trọng cho kế hoạch bay.)
  • Aerologist (n): nhà nghiên cứu quyển khí, chuyên gia khí tượng cao không.

    • The aerologist presented a report on stratospheric conditions. (Nhà nghiên cứu quyển khí đã trình bày một báo cáo về điều kiện tầng bình lưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper-air meteorology: khí tượng học tầng cao (cụm từ mô tả gần nghĩa).
  • Atmospheric physics: vật khí quyển (lĩnh vực rộng hơn, liên quan chặt chẽ).
Lưu ý
  • "Aerology" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, khí tượng hàng không. không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Không nên nhầm lẫn với "aeronautics" (ngành hàng không) hay "aerodynamics" (khí động lực học), chúng liên quan trong một số bối cảnh ứng dụng.
aerology

A scientist studies the atmosphere using aerology.

danh từ
  1. (vật ) môn quyển khí
  2. (khí tượng) môn khí tượng cao không

Từ gần giống