urology

/ju 'r l d i/ Cách viết khác : (urinology) /,ju ri'n l d i/
Học thuật
Thân thiện
urology

A doctor in a urology clinic examines a patient's chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa tiết niệu: Một chuyên ngành y học liên quan đến việc nghiên cứu, chẩn đoán điều trị các bệnh của hệ tiết niệu (thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo) hệ sinh dục nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a doctor specializing in urology. (Anh ấy một bác sĩ chuyên khoa tiết niệu.)
    • The hospital has a modern urology department. (Bệnh viện một khoa tiết niệu hiện đại.)
    • She had to see a urology consultant for her kidney condition. ( ấy phải đi khám với một bác sĩ tư vấn tiết niệu tình trạng thận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clinical urology": tiết niệu lâm sàng, tập trung vào việc thăm khám điều trị trực tiếp cho bệnh nhân.

    • His research bridges the gap between basic science and clinical urology. (Nghiên cứu của ông ấy thu hẹp khoảng cách giữa khoa học cơ bản tiết niệu lâm sàng.)
  • "Pediatric urology": tiết niệu nhi, một phân ngành chuyên điều trị các bệnh về tiết niệu sinh dục cho trẻ em.

    • The congenital defect required surgery by a pediatric urology specialist. (Dị tật bẩm sinh cần được phẫu thuật bởi một chuyên gia tiết niệu nhi.)
Biến thể từ gần giống
  • Urological (adj): (thuộc) khoa tiết niệu.

    • He is experiencing urological problems. (Anh ấy đang gặp các vấn đề về tiết niệu.)
  • Urologist (n): bác sĩ chuyên khoa tiết niệu.

    • The urologist performed a cystoscopy. (Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu đã thực hiện một ca nội soi bàng quang.)
  • Urinology (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) khoa tiết niệu.

Từ đồng nghĩa
  • Genitourinary medicine: Y học tiết niệu - sinh dục (thường nhấn mạnh cả hai hệ thống).
urology

A doctor in a urology clinic examines a patient's chart.

danh từ
  1. (y học) khoa tiết niệu

Từ gần giống

Từ chứa "urology"