aerosolised

Adjective
  1. dưới dạng các hạt chất rắn hoặc lỏng siêu hiển vi được phân tán ra hoặc treo lửng trong không khí hoặc khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

aerosolised
A scientist studies aerosolised particles in a laboratory.