affidé

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) tin cậy, tâm phúc
danh từ
  1. (nghĩa xấu) kẻ tay chân, tay sai
  2. (từ , nghĩa ) kẻ tâm phúc
    • Aphidés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affidé
Un affidé du roi lui transmet un message secret.