affinal

Học thuật
Thân thiện
affinal

Her affinal relatives gathered for a family celebration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Nhân loại học) quan hệ hôn nhân, bị ràng buộc bởi hôn nhân: Từ này mô tả mối quan hệ giữa các cá nhân hoặc nhóm người được thiết lập thông qua hôn nhân, chứ không phải qua quan hệ huyết thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In many cultures, affinal relatives have specific roles and responsibilities. (Trong nhiều nền văn hóa, những người quan hệ hôn nhân những vai trò trách nhiệm cụ thể.)
    • The anthropologist studied the affinal ties between the two villages. (Nhà nhân loại học nghiên cứu các mối liên hệ hôn nhân giữa hai ngôi làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Affinal kinship": quan hệ thân tộc qua hôn nhân, một khái niệm cơ bản trong nhân loại học để phân biệt với "consanguineal kinship" (quan hệ huyết thống).
    • The study focused on the structure of affinal kinship in the society. (Nghiên cứu tập trung vào cấu trúc quan hệ thân tộc qua hôn nhân trong xã hội đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Affinity (danh từ): mối quan hệ hôn nhân; sự liên quan, sự tương đồng.
    • There is a strong affinity between the two families due to multiple marriages. ( một mối quan hệ hôn nhân bền chặt giữa hai gia đình do nhiều cuộc hôn nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Related by marriage: quan hệ thông qua hôn nhân.
  • Connate by marriage: được kết nối bởi hôn nhân (ít phổ biến hơn).
affinal

Her affinal relatives gathered for a family celebration.

Adjective
  1. (nhân loại học) quan hệ hôn nhân, bị ràng buộc bởi hôn nhân

Từ đồng nghĩa