affinité

danh từ giống cái
  1. sự tương tự, sự giống nhau; quan hệ thân cận
    • Affinité de goûts
      sở thích giống nhau
    • Affinité linguistique
      quan hệ thân cận về mặt ngôn ngữ
  2. (hóa học) ái lực
  3. (sinh vật học) độ giống nhau; độ tương hợp
  4. (toán học) tính afin
  5. (từ , nghĩa ) quan hệ thông gia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

affinité
Une affinité naturelle existe entre ces deux espèces d'oiseaux.