affinity

/ə'finiti/
danh từ
  1. mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)
  2. sự giống nhau về tính tình
  3. quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng
  4. sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm
  5. sự ham thích
    • to have an affinity for something
      ham thích ham thích cái
  6. (hoá học) ái lực
    • chemical affinity
      ái lực hoá học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affinity"

affinity
A young girl shows a natural affinity for caring for small animals.