afflux

/'æflʌks/
Học thuật
Thân thiện
afflux

Un afflux de visiteurs attend devant l'entrée du musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chảy dồn, sự dồn lại: Chỉ sự di chuyển tập trung của một chất lỏng (như máu, nước) về một nơi cụ thể.
    • Sự kéo đến đông đảo, sự đổ : Chỉ sự tập trung đột ngột số lượng lớn của người hoặc phương tiện đến một địa điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Afflux de sang à la face. (Máu chảy dồn lên mặt.)
    • L'afflux de visiteurs à une exposition. (Khách đổ đến xem triển lãm.)
    • Un afflux de capitaux étrangers. (Một luồng vốn nước ngoài đổ dồn về.)
    • L'afflux de voitures aux heures de pointe. (Sự ùn tắc xe cộ vào giờ cao điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Afflux soudain": sự đổ về đột ngột.

    • Un afflux soudain de réfugiés. (Một làn sóng người tị nạn đổ về đột ngột.)
  • "Afflux massif": sự đổ ồ ạt.

    • L'afflux massif de touristes en été. (Sự đổ ồ ạt của khách du lịch vào mùa hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Affluer (động từ): chảy dồn về, đổ đến.

    • La foule afflue vers la place. (Đám đông đổ về quảng trường.)
  • Affluent (danh từ giống đực): phụ lưu (sông); (tính từ): giàu có, thịnh vượng.

    • Un affluent du Mékong. (Một phụ lưu của sông Kông.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrivée massive: sự đến ồ ạt.
  • Affluence: sự đông đúc, dòng chảy (thường dùng cho người hoặc giao thông).
  • Ruée: sự xô đẩy, sự đổ (mang sắc thái hối hả, hỗn loạn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "afflux".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "afflux".)

afflux

Un afflux de visiteurs attend devant l'entrée du musée.

danh từ giống đực
  1. sự chảy dồn
    • Afflux de sang à la face
      máu chảy dồn lên mặt
  2. sự kéo đến đông, sự đổ
    • L'afflux de visiteurs à une exposition
      khách đổ đến xem triển lãm