afflux

/'æflʌks/
Học thuật
Thân thiện
afflux

An afflux of tourists arrived at the ancient monument.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đổ dồn (về một nơi): "afflux" chỉ hành động hoặc quá trình nhiều người hoặc vật di chuyển tập trung về một địa điểm cụ thể.
    • Sự chảy dồn, sự chảy tụ lại: Trong ngữ cảnh vật hoặc y học, "afflux" mô tả sự chảy hoặc dồn về của một chất lỏng, như máu hoặc nước, đến một khu vực nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city prepared for the annual afflux of tourists. (Thành phố chuẩn bị cho sự đổ dồn hàng năm của khách du lịch.)
    • The doctor noted an afflux of blood to the injured area. (Bác sĩ ghi nhận sự chảy dồn máu đến vùng bị thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "afflux of capital": dòng vốn đổ dồn vào.

    • The new policy caused an afflux of foreign capital. (Chính sách mới gây ra dòng vốn nước ngoài đổ dồn vào.)
  • "afflux of ideas": sự dồn dập của các ý tưởng.

    • The brainstorming session resulted in an afflux of creative ideas. (Buổi động não đã dẫn đến một luồng ý tưởng sáng tạo dồn dập.)
Biến thể từ gần giống
  • Affluence (n): sự giàu có, thịnh vượng; sự dồi dào. (Lưu ý: Từ này thường dùng để chỉ sự phong phú về của cải hơn chuyển động vật ).
  • Influx (n): dòng chảy vào, sự tràn vào. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất với "afflux").
Từ đồng nghĩa
  • Influx: dòng chảy vào, sự đổ về.
  • Convergence: sự hội tụ.
  • Accumulation: sự tích tụ.
Từ trái nghĩa
  • Efflux: dòng chảy ra, sự chảy ra ngoài.
  • Dispersion: sự phân tán.
  • Outflow: dòng chảy ra.
Lưu ý sử dụng
  • "Afflux" một từ học thuật, chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Từ "influx" thường được dùng phổ biến hơn với nghĩa tương tự.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản y học, kinh tế, hoặc mô tả các hiện tượng tự nhiên.
afflux

An afflux of tourists arrived at the ancient monument.

danh từ
  1. sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại
    • afflux of blood
      sự chảy dồn máu

Từ gần giống