affranchir

ngoại động từ
  1. giải phóng (nô lệ, nông nô), giải thoát
    • Affranchir un peuple de la tyrannie
      giải phóng một dân tộc ra khỏi bạo quyền
    • Affranchir de la misère
      giải thoát khỏi cảnh khốn cùng
  2. dán tem
    • Affranchir une lettre
      dán tem vào thư
    • Lettre insuffisamment affranchie
      thư dán không đủ tem
  3. (thông tục) bày cho, cho biết
  4. (thú y học) thiến, hoạn
  5. làm cho (một lá bài) ăn đứt các lá bài khác
  6. (nông nghiệp) vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ)
  7. (từ , nghĩa ) miễn (thuế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affranchir"