affruiter

Học thuật
Thân thiện
affruiter

L'arbre commence à affruiter au printemps.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trồng cây ăn quả: Hành động trồng các loại cây quả ăn đượcmột khu vực nào đó.
  2. Nội động từ:
    • Ra quả, kết quả: Dùng để chỉ cây cối bắt đầu sinh ra quả.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le propriétaire a décidé d'affruiter le terrain en friche. (Chủ đất đã quyết định trồng cây ăn quả trên mảnh đất bỏ hoang.)
    • Ils ont affruité tout le versant de la colline avec des pommiers. (Họ đã trồng cây ăn quả khắp sườn đồi bằng những cây táo.)
  • Nội động từ:

    • Les cerisiers plantés l'année dernière commencent enfin à affruiter. (Những cây anh đào trồng năm ngoái cuối cùng cũng bắt đầu ra quả.)
    • Si la saison est favorable, ces arbres affruiteront abondamment. (Nếu mùa vụ thuận lợi, những cây này sẽ ra quả rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire affruiter": Làm cho ra quả, khiến cho kết quả.
    • Une taille appropriée peut faire affruiter un vieil arbre. (Việc cắt tỉa phù hợp có thể khiến một cây già ra quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Fruit (danh từ): quả, trái cây; kết quả.
    • La récolte des fruits est abondante cette année. (Việc thu hoạch trái cây năm nay rất dồi dào.)
  • Fructifier (động từ): sinh lợi, mang lại kết quả (thường dùng theo nghĩa tài chính hoặc ẩn dụ).
    • Un investissement qui fructifie. (Một khoản đầu sinh lời.)
  • Verger (danh từ): vườn cây ăn quả.
    • Un verger de poiriers. (Một vườn cây ăn quả toàn .)
Từ đồng nghĩa
  • Planter des arbres fruitiers (cụm động từ): trồng cây ăn quả.
  • Donner des fruits (cụm động từ): ra quả, kết trái.
affruiter

L'arbre commence à affruiter au printemps.

ngoại động từ
  1. trồng cây ăn quả
    • Affruiter un jardin
      trồng cây ăn quả trong vườn
nội động từ
  1. ra quả
    • L'arbre qui affruite
      cây ra quả

Từ gần giống