affusion

/ə'fju:ʤn/
danh từ
  1. sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội)
  2. (y học) sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affusion
A priest performs an affusion during a baptism ceremony.