afield

/ə'fi:ld/
phó từ
  1. ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng
    • to lead cattle afield
      dắt trâu bò ra đồng
  2. xa; ở xa
  3. xa nhà ((thường) far afield)
    • to go far afield
      đi xa
  4. (quân sự) ở ngoài mặt trận
    • to be afield
      ngoài mặt trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "afield"

afield
The discussion strayed too far afield from the main topic.